Nhóm từ ăn uống: 吃, 喝 và các món quen thuộc

Ẩm thực là chủ đề thú vị, giúp em nói được nhiều câu ngay trong bữa ăn hằng ngày.

Từ vựng

  • 吃 chī: ăn — 喝 hē: uống.
  • 米饭 mǐfàn: cơm — 面条 miàntiáo: mì sợi — 饺子 jiǎozi: sủi cảo.
  • 水 shuǐ: nước — 茶 chá: trà — 牛奶 niúnǎi: sữa bò.
  • 苹果 píngguǒ: táo — 香蕉 xiāngjiāo: chuối.

Mẫu câu

  • 你想吃什么?Nǐ xiǎng chī shénme? — Bạn muốn ăn gì?
  • 我想喝茶 Wǒ xiǎng hē chá — Tôi muốn uống trà.
  • 我喜欢吃饺子 Wǒ xǐhuan chī jiǎozi — Tôi thích ăn sủi cảo.

Gọi món ở nhà hàng

服务员 fúwùyuán (phục vụ ơi),我要一碗面条 wǒ yào yì wǎn miàntiáo — cho tôi một bát mì. Lượng từ 碗 wǎn nghĩa là bát.

Bài viết liên quan