Hỏi giờ, ngày tháng bằng tiếng Trung
Thời gian trong tiếng Trung được nói theo thứ tự từ lớn đến nhỏ: năm – tháng – ngày – thứ – giờ.
Hỏi và nói giờ
- 现在几点?Xiànzài jǐ diǎn? — Bây giờ mấy giờ?
- 八点 bā diǎn: 8 giờ; 八点半 bā diǎn bàn: 8 giờ rưỡi.
- 差五分九点 chà wǔ fēn jiǔ diǎn: 9 giờ kém 5.
Ngày tháng
今天几月几号?Jīntiān jǐ yuè jǐ hào? — Hôm nay ngày mấy tháng mấy? Trả lời: 今天十月二十号 Jīntiān shí yuè èrshí hào — Hôm nay ngày 20 tháng 10.
Thứ trong tuần
星期一 xīngqī yī là thứ Hai, 星期二 là thứ Ba… đến 星期六 thứ Bảy; Chủ nhật là 星期天 xīngqī tiān hoặc 星期日.
Mẹo: người Trung Quốc viết năm trước ngày sau — ngược với cách viết của người Việt.